skiing holiday
/ˈskiːɪŋ ˌhɒlədeɪ/
Nghĩa thường dùng
kỳ nghỉ trượt tuyết
cụm từ
“My cousin saved up all year for a skiing holiday in Japan.”Anh họ tôi để dành tiền cả năm cho một kỳ nghỉ trượt tuyết ở Nhật.