Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

skiing holiday

/ˈskiːɪŋ ˌhɒlədeɪ/

Nghĩa thường dùng

kỳ nghỉ trượt tuyết cụm từ

“My cousin saved up all year for a skiing holiday in Japan.”Anh họ tôi để dành tiền cả năm cho một kỳ nghỉ trượt tuyết ở Nhật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...