Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

skilless

/'skillis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

skilless

/'skillis/

tính từ

  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) vụng về, không có kinh nghiệm, không có kỹ xảo; dốt (về cái gì)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...