skimpy
/'skimpi/ TOEFL phổ biến #17532
Biến thể từ
skimpiest so sánh nhất
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
skimpy
/'skimpi/
tính từ
- bủn xỉn, keo kiệt
- thiếu, không đủ
- skimpy coat: áo chật; áo thiếu vải
Định nghĩa tiếng Anh
s containing little excess