Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

“skims” là ngôi 3 số ít của skim — đang hiển thị từ gốc:
TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #8515

skim

/skim/

ngoại động từ

  • hớt bọt, hớt váng
  • gạn chất kem, gạn chất béo
    • to skim the fat off the soup: hớt bớt mỡ ở xúp
    • to skim the cream off something: ((thường) (nghĩa bóng)) lấy đi phần tốt nhất của vật gì
  • làm cho lướt sát qua, ném là là mặt đất, ném thia lia
  • đọc lướt, đọc qua loa
  • lượm lặt (sự kiện quan trọng)

nội động từ

  • đi lướt qua, đi sát qua, bay là là (mặt đất...)
    • to skim along the ground: bay là là mặt đất
  • bay lướt trên không trung
  • đọc lướt, đọc qua
    • to skim throught a novel: đọc lướt một quyển tiểu thuyết
Định nghĩa tiếng Anh

n. a thin layer covering the surface of a liquid\nn. reading or glancing through quickly\nv. cause to skip over a surface\nv. coat (a liquid) with a layer

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...