skin-disease
/'skindi,zi:z/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
skin-disease
/'skindi,zi:z/
danh từ
- (y học) bệnh ngoài da
Từ điển Anh–Việt
112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...