Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

skiver

/'skaivə/
Biến thể từ skivers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

skiver

/'skaivə/

danh từ

  • người lạng mỏng (da, cao su...)
  • dao lạng (để lạng mỏng da)
  • da lạng (đã lạng mỏng)
Định nghĩa tiếng Anh

n. An inferior quality of leather, made of split sheepskin, tanned by immersion in sumac, and dyed. It is used for hat linings, pocketbooks, bookbinding, etc. n. The cutting tool or machine used in splitting leather or skins, as sheepskins.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...