Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

skunk

/skʌɳk/ GRE phổ biến #14568
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

skunk

/skʌɳk/

danh từ

  • (động vật học) chồn hôi
  • bộ lông chồn hôi
  • (thông tục) người bẩn thỉu hôi hám, người đáng khinh bỉ

ngoại động từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đánh bại không gỡ được (trong cuộc đấu...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. American musteline mammal typically ejecting an intensely malodorous fluid when startled; in some classifications put in a separate subfamily Mephitinae

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...