skyline
Nghĩa thường dùng
“Manhattan's skyline is iconic.”Đường chân trời Manhattan là biểu tượng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
skyline
/'skailain/
danh từ
- đường chân trời
- hình (đồi, núi) in lên chân trời
Định nghĩa tiếng Anh
n. the outline of objects seen against the sky