slacken
/'slækn/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #21432
Nghĩa thường dùng
nới, làm chùng (dây); thả lỏng
động từ
“You should slacken the rope to make it easier to pull.”Bạn nên nới dây để dễ kéo hơn.
Biến thể từ
slackened quá khứ
slackening hiện tại phân từ
slackened quá khứ phân từ
slackens ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
slacken
/'slækn/
ngoại động từ
- nới, làm chùng (dây); duỗi (bắp thịt); thả lỏng (đen & bóng)
- làm chận lại; chậm (bước) lại
- làm giảm bớt, làm dịu bớt, làm bớt quyết liệt
nội động từ
- trở nên uể oải
- trở nên phất phơ, trở nên chểnh mảnh
- giảm bớt
- đình trệ (sự buôn bán)
- dịu đi, bớt quyết liệt
Định nghĩa tiếng Anh
v. become looser or slack v. make slack as by lessening tension or firmness