Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #27709

slacker

/'slækə/

danh từ

  • (thông tục) người phất phơ, người chểnh mảnh, người lười biếng
Biến thể từ slackers số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who shirks his work or duty (especially one who tries to evade military service in wartime)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...