slapping
/'slæpiɳ/ phổ biến #23715
Biến thể từ
slapping hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
slapping
/'slæpiɳ/
tính từ
- rất nhanh; rất to, rất tốt
- a slapping pace: bước đi rất nhanh
- a slapping meal: bữa ăn thịnh soạn
- vạm vỡ, nở nang
- a slapping great girl: một cô gái nở nang
Định nghĩa tiếng Anh
v hit with something flat, like a paddle or the open hand