Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sleep rough

Nghĩa thường dùng

ngủ ngoài đường (không nhà cửa) verb+adv

“We have thousands sleeping rough every night in cities like London and New York.”Có hàng ngàn người ngủ ngoài đường mỗi đêm ở các thành phố như London và New York.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...