Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sleeping bag

/ˈsliːpɪŋ bæɡ/

Nghĩa thường dùng

túi ngủ danh từ

“A warm sleeping bag is important when you camp in the mountains.”Một chiếc túi ngủ ấm rất quan trọng khi cắm trại trên núi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...