Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sleeveless

/'sli:vlis/ phổ biến #18152

Nghĩa thường dùng

không có tay (áo, váy) tính từ

“A sleeveless top is perfect for hot Saigon afternoons.”Một chiếc áo sát nách rất hợp cho những buổi chiều Sài Gòn nóng bức.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sleeveless

/'sli:vlis/

tính từ

  • không có tay (áo)
Định nghĩa tiếng Anh

a. having no sleeves

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...