sleeveless
/'sli:vlis/ phổ biến #18152
Nghĩa thường dùng
không có tay (áo, váy)
tính từ
“A sleeveless top is perfect for hot Saigon afternoons.”Một chiếc áo sát nách rất hợp cho những buổi chiều Sài Gòn nóng bức.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sleeveless
/'sli:vlis/
tính từ
- không có tay (áo)
Định nghĩa tiếng Anh
a. having no sleeves