slighting
/'slaitiŋ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
slighting
//
* tính từ- khinh thường, coi nhẹ
- a slighting remark:một nhận xét khinh thường
Định nghĩa tiếng Anh
v pay no attention to, disrespect s tending to diminish or disparage