slimmer
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
slimmer
//
* danh từ- người đang nhịn ăn và làm cho gầy bớt đi
Định nghĩa tiếng Anh
s being of delicate or slender build s small in quantity
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
s being of delicate or slender build s small in quantity
Đang tải...