slimy
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
slimy
/'slaimi/
tính từ
- có bùn, phủ đầy bùn, lấm bùn
- trơ, nhớ nhầy, lầy nhầy, nhớt bẩn
- luồn cuối, nịnh nọt
Định nghĩa tiếng Anh
s covered with or resembling slime s morally reprehensible
Từ điển Anh–Việt
112.220 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
s covered with or resembling slime s morally reprehensible
Đang tải...