Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

slipping

/'slipiŋ/ phổ biến #34804
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

slipping

//

* tính từ
  • không được khoẻ, không được nhanh nhẹn, không được tỉnh táo như thường lệ
Định nghĩa tiếng Anh

s. moving as on a slippery surface

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...