Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sliver

/'slivə/ GRECollins ★ phổ biến #11156

Nghĩa thường dùng

mảnh nhỏ, phần nhỏ danh từ

“She cut a sliver of cake for herself.”Cô ấy cắt một mảnh bánh cho mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sliver

/'slivə/

danh từ

  • miếng, mảnh (gỗ)
  • mảnh đạn, mảnh bom
  • miếng cá con (lạng ra để làm muối)
  • sợi (len, gai, bông... để xe...)

ngoại động từ

  • cắt ra từng miếng, lạng ra từng mảnh
  • lạng (cá) (để làm mồi câu)
  • tước (gai, đay...) thành sợi (để xe...)
Định nghĩa tiếng Anh

v. divide into slivers or splinters v. form into slivers

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...