sliver
/'slivə/ GRECollins ★ phổ biến #11156
“slivering” là hiện tại phân từ của sliver — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
mảnh nhỏ, phần nhỏ
danh từ
“She cut a sliver of cake for herself.”Cô ấy cắt một mảnh bánh cho mình.
Biến thể từ
slivers số nhiều
slivering hiện tại phân từ
slivered quá khứ
slivers ngôi 3 số ít
slivered quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sliver
/'slivə/
danh từ
- miếng, mảnh (gỗ)
- mảnh đạn, mảnh bom
- miếng cá con (lạng ra để làm muối)
- sợi (len, gai, bông... để xe...)
ngoại động từ
- cắt ra từng miếng, lạng ra từng mảnh
- lạng (cá) (để làm mồi câu)
- tước (gai, đay...) thành sợi (để xe...)
Định nghĩa tiếng Anh
v. divide into slivers or splinters v. form into slivers