sloppily
/'slɒpɪlɪ/ phổ biến #26326
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sloppily
//
* phó từluộm thuộm; ủy mị; sướt mướt; một cách cẩu thả, nhếcch nhác (trong ăn mặc, tác phong)
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a sloppy manner