Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sloppily

/'slɒpɪlɪ/ phổ biến #26326
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sloppily

//

* phó từ
  • luộm thuộm; ủy mị; sướt mướt; một cách cẩu thả, nhếcch nhác (trong ăn mặc, tác phong)
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a sloppy manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...