sloppiness
/'slɔpinis/ phổ biến #27472
Nghĩa thường dùng
sự cẩu thả, sự không cẩn thận
danh từ
“His sloppiness in the report led to many mistakes.”Sự cẩu thả của anh ấy trong báo cáo đã dẫn đến nhiều sai sót.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sloppiness
/'slɔpinis/
danh từ
- sự lõng bõng
- sự ướt át bẩn thỉu
- tính chất tuỳ tiện; tính luộm thuộm
- tính chất uỷ mị (tình cảm); tình cảm uỷ mị
Định nghĩa tiếng Anh
n. a lack of order and tidiness; not cared for