Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sloppiness

/'slɔpinis/ phổ biến #27472

Nghĩa thường dùng

sự cẩu thả, sự không cẩn thận danh từ

“His sloppiness in the report led to many mistakes.”Sự cẩu thả của anh ấy trong báo cáo đã dẫn đến nhiều sai sót.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sloppiness

/'slɔpinis/

danh từ

  • sự lõng bõng
  • sự ướt át bẩn thỉu
  • tính chất tuỳ tiện; tính luộm thuộm
  • tính chất uỷ mị (tình cảm); tình cảm uỷ mị
Định nghĩa tiếng Anh

n. a lack of order and tidiness; not cared for

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...