Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

slow shutter

Nghĩa thường dùng

tốc độ chậm của màn trập trong nhiếp ảnh cụm từ

“Photographers often use slow shutter speeds to capture motion blur.”Các nhiếp ảnh gia thường sử dụng tốc độ màn trập chậm để ghi lại chuyển động mờ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • tốc độ chậm của màn trập trong nhiếp ảnh
    • long exposure photography: nhiếp ảnh phơi sáng lâu
  • kỹ thuật chụp ảnh sử dụng tốc độ màn trập chậm

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...