Từ điển Anh–Việt

112.230 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sludge

/'slʌdʤ/ Collins ★ phổ biến #11822

Nghĩa thường dùng

chất lỏng đặc, thường là chất thải danh từ

“The factory produces a lot of sludge as a byproduct.”Nhà máy sản xuất nhiều bùn như một sản phẩm phụ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sludge

/'slʌdʤ/

danh từ

  • bùn đặc, bùn quánh
  • nước cống, nước rãnh, nước rác
  • tảng băng rôi
  • cặn dầu, cặn nồi hơi
Định nghĩa tiếng Anh

n. the precipitate produced by sewage treatment n. any thick, viscous matter

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...