sludge
Nghĩa thường dùng
“The factory produces a lot of sludge as a byproduct.”Nhà máy sản xuất nhiều bùn như một sản phẩm phụ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sludge
/'slʌdʤ/
danh từ
- bùn đặc, bùn quánh
- nước cống, nước rãnh, nước rác
- tảng băng rôi
- cặn dầu, cặn nồi hơi
Định nghĩa tiếng Anh
n. the precipitate produced by sewage treatment n. any thick, viscous matter