slummy
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
slummy
//
* tính từ- (thuộc) khu nhà ổ chuột, như một khu nhà ổ chuột; bẩn thỉu, nhếch nhác
Định nghĩa tiếng Anh
s. (of housing or residential areas) indicative of poverty
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
s. (of housing or residential areas) indicative of poverty
Đang tải...