Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

slummy

/'slʌmi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

slummy

//

* tính từ
  • (thuộc) khu nhà ổ chuột, như một khu nhà ổ chuột; bẩn thỉu, nhếch nhác
Định nghĩa tiếng Anh

s. (of housing or residential areas) indicative of poverty

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...