smacker
/'smækə/ phổ biến #41332
Biến thể từ
smackers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
smacker
/'smækə/
danh từ
- (từ lóng) cái hôn kêu, cái hôn chụt
- cái bạt tai "bốp" ; cú đánh chan chát
- vật to lớn, vật đáng để ý
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đồng đô la
Định nghĩa tiếng Anh
n. a loud kiss n. a very powerful blow with the fist