small change
/'smɔ:l'tʃeindʤ/
Nghĩa thường dùng
tiền lẻ, tiền xu, tiền hào
danh từ
“I need some small change to buy a snack.”Tôi cần một ít tiền lẻ để mua đồ ăn nhẹ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
small change
/'smɔ:l'tʃeindʤ/
danh từ
- tiền lẻ, tiền xu, tiền hào
- chuyện tầm phơ