Từ điển Anh–Việt

112.145 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

small change

/'smɔ:l'tʃeindʤ/

Nghĩa thường dùng

tiền lẻ, tiền xu, tiền hào danh từ

“I need some small change to buy a snack.”Tôi cần một ít tiền lẻ để mua đồ ăn nhẹ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

small change

/'smɔ:l'tʃeindʤ/

danh từ

  • tiền lẻ, tiền xu, tiền hào
  • chuyện tầm phơ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...