Từ điển Anh–Việt

112.061 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

small family

/smɔːl ˈfæməli/

Nghĩa thường dùng

gia đình ít con cụm từ

“We have a small family.”Chúng tôi có gia đình ít con.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...