small number
Nghĩa thường dùng
một số lượng nhỏ
cụm từ
“Only a small number of students passed the exam.”Chỉ một số lượng nhỏ học sinh đã vượt qua kỳ thi.
Từ điển Anh–Việt
112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Only a small number of students passed the exam.”Chỉ một số lượng nhỏ học sinh đã vượt qua kỳ thi.
Đang tải...