small-scale
Collins ★
Nghĩa thường dùng
Quy mô nhỏ
danh từ
“They started with a small-scale project to test their new ideas before expanding.”Họ bắt đầu với một dự án quy mô nhỏ để thử nghiệm các ý tưởng mới trước khi mở rộng.
Biến thể từ
small-scales số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
small-scale
//
* tính từ- được vẽ theo tỉ lệ nhỏ cho thấy ít chi tiết (về bản đồ, bản vẽ )
- qui mô nhỏ (về tầm cỡ, số lượng )
Định nghĩa tiếng Anh
s. created or drawn on a small scale