Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

smartphone

/ˈsmɑːrtfoʊn/

Đang hiển thị mục gốc smartphone cho “smartphones”.

Nghĩa thường dùng

điện thoại thông minh danh từ

“Smartphones have become essential tools.”Điện thoại thông minh đã trở thành công cụ thiết yếu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...