Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

smell wafts

Nghĩa thường dùng

mùi lan tỏa (trong không khí) noun+verb

“The smell of fresh coffee wafts through the kitchen every morning.”Mùi cà phê mới pha lan tỏa khắp căn bếp mỗi sáng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...