Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

smilax

/'smailæks/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

smilax

/'smailæks/

danh từ

  • (thực vật học) giống cây khúc khắc
  • cây măng leo
Định nghĩa tiếng Anh

n. sometimes placed in Smilacaceae n. fragile twining plant of South Africa with bright green flattened stems and glossy foliage popular as a floral decoration

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...