Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

smile proudly

Nghĩa thường dùng

mỉm cười đầy tự hào verb+adv

“She smiled proudly as she looked at the photos of her new grandson.”Cô ấy mỉm cười đầy tự hào khi nhìn những bức ảnh của cháu trai mới sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...