Từ điển Anh–Việt

112.115 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

smiley

phổ biến #21495
Biến thể từ smileys số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

smiley

//

  • Trong thư điện tử và các nhóm tin máy tính, đây là hình các khuôn mặt nằm ngang tạo ra bằng các ký tự của chuẩn ASCII dùng để đưa một thông báo vào đúng ngữ cảnh
Định nghĩa tiếng Anh

n. an emoticon of a smiling face

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...