smiley
phổ biến #21495
Biến thể từ
smileys số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
smiley
//
- Trong thư điện tử và các nhóm tin máy tính, đây là hình các khuôn mặt nằm ngang tạo ra bằng các ký tự của chuẩn ASCII dùng để đưa một thông báo vào đúng ngữ cảnh
Định nghĩa tiếng Anh
n. an emoticon of a smiling face