smocking
/'smɔkiɳ/
Biến thể từ
smocking hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
smocking
/'smɔkiɳ/
danh từ
- cách trang trí (trên áo) theo hình tổ ong
Định nghĩa tiếng Anh
n. embroidery consisting of ornamental needlework on a garment that is made by gathering the cloth tightly in stitches