smolder
/'smouldə/
danh từ
- sự cháy âm ỉ
nội động từ
- cháy âm ỉ
- âm ỉ, nung nấu (tình cảm)
- biểu lộ sự căm hờn nung nấu, biểu lộ sự giận dữ đang cố kìm lại...
- his glance smouldered: cái nhìn của anh ấy biểu lộ sự căm hờn đang nung nấu, cái nhìn của anh ấy biểu lộ sự giận dữ đang cố kìm lại
Biến thể từ
smoldering hiện tại phân từ
smoldered quá khứ
smolders ngôi 3 số ít
smoldered quá khứ phân từ
smolders số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
v. burn slowly and without a flame\nv. have strong suppressed feelings