Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

smooth flight

Nghĩa thường dùng

chuyến bay êm cụm từ

“We had a smooth flight with no turbulence at all.”Chúng tôi đã có một chuyến bay êm mà không hề bị rung lắc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...