smooth surface
Nghĩa thường dùng
bề mặt nhẵn, mịn
cụm từ
“The table has a smooth surface, perfect for writing.”Cái bàn có bề mặt nhẵn, rất thích hợp để viết.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The table has a smooth surface, perfect for writing.”Cái bàn có bề mặt nhẵn, rất thích hợp để viết.
Đang tải...