Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

smooth water

Nghĩa thường dùng

mặt nước phẳng lặng cụm từ

“The lake was calm with smooth water reflecting the sky.”Mặt hồ yên tĩnh với mặt nước phẳng lặng phản chiếu bầu trời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...