Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

smoothing

/'smu:ðiŋ/ phổ biến #37899
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

smoothing

//

  • sự làm trơn, sự làm nhẵn
  • linear s. [sự san bằng; sự làm trơn] tuyến tính
Định nghĩa tiếng Anh

v make smooth or smoother, as if by rubbing v make (a surface) shine v free from obstructions

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...