Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

smuggler

/'smʌglə/ phổ biến #10708

Nghĩa thường dùng

người buôn lậu, vận chuyển hàng trái phép danh từ

“The smugglers were caught trying to cross the border.”Những kẻ buôn lậu đã bị bắt khi cố gắng vượt biên.

Biến thể từ smugglers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

smuggler

/'smʌglə/

danh từ

  • người buôn lậu
  • tàu buôn lậu
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who imports or exports without paying duties

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...