Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

smuggling

/ˈsmʌɡ.lɪŋ/ phổ biến #13358

Nghĩa thường dùng

buôn lậu danh từ

“Smuggling drugs is a serious crime.”Buôn lậu ma túy là một tội phạm nghiêm trọng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

smuggling

//

* danh từ
  • sự buôn lậu
Định nghĩa tiếng Anh

n. secretly importing prohibited goods or goods on which duty is due

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...