smuggling
/ˈsmʌɡ.lɪŋ/ phổ biến #13358
Nghĩa thường dùng
buôn lậu
danh từ
“Smuggling drugs is a serious crime.”Buôn lậu ma túy là một tội phạm nghiêm trọng.
Biến thể từ
smuggling hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
smuggling
//
* danh từ- sự buôn lậu
Định nghĩa tiếng Anh
n. secretly importing prohibited goods or goods on which duty is due