Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

snap at someone

/snæp æt sʌmwʌn/

Nghĩa thường dùng

nói chuyện một cách sắc bén hoặc tức giận với ai đó cụm từ

“He snapped at me when I asked a simple question.”Anh ấy đã nói với tôi một cách sắc bén khi tôi hỏi một câu đơn giản.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...