snap decisions
Nghĩa thường dùng
quyết định vội vàng
cụm từ
“August You have a tendency to make snap decisions.”Tháng Tám: Bạn có xu hướng đưa ra quyết định vội vàng.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“August You have a tendency to make snap decisions.”Tháng Tám: Bạn có xu hướng đưa ra quyết định vội vàng.
Đang tải...