Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

snap someone's head off

/snæp ˈsʌmˌwʌnz hɛd ɔf/

Nghĩa thường dùng

trả lời một cách giận dữ với ai đó cụm từ

“He snapped her head off for asking a simple question.”Anh ấy đã trả lời cô ấy một cách giận dữ vì đã hỏi một câu đơn giản.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...