snatch
/'snætʃ/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #6071
“snatching” là hiện tại phân từ của snatch — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
giật lấy (đột ngột, thường lén)
động từ
“A thief snatched her phone and ran down the alley.”Một tên trộm giật điện thoại của cô rồi chạy vào con hẻm.
Biến thể từ
snatched quá khứ
snatching hiện tại phân từ
snatched quá khứ phân từ
snatches số nhiều
snatches ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
snatch
/'snætʃ/
danh từ
- cái nắm lấy, cái vồ lấy
- to make a snatch at something: vồ lấy cái gì
- (số nhiều) đoạn, khúc
- to overhear snatches of conversation: nghe lỏm được nhiều đoạn của câu chuyện
- thời gian ngắn, một lúc, một lát
- a snatch of sleep: giấc ngủ chợp đi một lát
- to work by snatches: làm việc bữa đực bữa cái; làm việc theo hứng (thích thì làm, không thích thì thôi)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự bắt cóc
động từ
- nắm lấy, giật lấy, vồ lấy, chộp lấy, bắt lấy, tranh thủ (làm gì)
- to snatch an opportunity: nắm lấy thời cơ
- to snatch a quick meal: tranh thủ ăn nhanh
- to snatch victory out of defeat: dành lấy thắng lợi từ thế thất bại
- to snatch at an offer: chộp lấy một lời đề nghị
- to snatch something out of somebody's hand: giật lấy vật gì trên tay ai, nẫng tay trên ai
- to snatch a half-hour's repose: tranh thủ nghỉ nửa tiếng
- to snatch someone from the jaws of death: cứu thoát ai khỏi nhanh vuốt của tử thần
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bắt cóc
Định nghĩa tiếng Anh
n. a small fragment n. a weightlift in which the barbell is lifted overhead in one rapid motion v. to grasp hastily or eagerly v. to make grasping motions