Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sniping

/snaɪpɪŋ/
Biến thể từ snipings số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sniping

//

* danh từ
  • sự bắn tỉa
Định nghĩa tiếng Anh

v hunt or shoot snipe v aim and shoot with great precision v attack in speech or writing v sever or remove by pinching or snipping v cultivate, tend, and cut back the growth of

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...