Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

snippet

/'snipit/ TOEFLCollins ★ phổ biến #16367
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

snippet

/'snipit/

danh từ

  • miếng nhỏ cắt ra; mụn vải
  • (số nhiều) sự hiểu biết vụn vặt, kiến thức vụn vặt
  • (số nhiều) đoạn trích ngắn (trong bản tin, báo...); những thứ linh tinh; những thứ đầu thừa đuôi thẹo
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người tầm thường, nhãi ranh
Định nghĩa tiếng Anh

n a small piece of anything (especially a piece that has been snipped off)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...