snob
/snɔb/ GRECollins ★ phổ biến #17236
“snobs” là số nhiều của snob — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
Người hợm hĩnh
danh từ
“She acts like a snob and thinks she is better than others.”Cô ấy cư xử như người hợm hĩnh và nghĩ mình giỏi hơn người khác.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
snob
/snɔb/
danh từ
- trưởng giả học làm sang, người đua đòi
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kẻ hợm mình
- (từ cổ,nghĩa cổ) người xuất thân từ thành phần nghèo, người không có địa vị-(ngôn ngữ nhà trường); (từ cổ,nghĩa cổ) người thành thị
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person regarded as arrogant and annoying